Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
wú无
jū拘
wú无
shù束

Nghĩa tiếng Việt

không gò bó, tự do tự tại, phóng khoáng

Âm Hán Việt

vô câu vô thúc

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

vô câu vô thúc

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 拘câucâu nệ, hay tin nhảm
  • 无vôkhông có
  • 束thúcbó, buộc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5在zài thanh 4草cǎo thanh 3地dì thanh 4上shàng thanh 4无wú thanh 2拘jū thanh 1无wú thanh 2束shù thanh 4地de thanh 5玩wán thanh 2。

    Bọn trẻ chơi đùa tự do thoải mái trên bãi cỏ.

  • 他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5无wú thanh 2拘jū thanh 1无wú thanh 2束shù thanh 4的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Anh ấy thích cuộc sống tự do không gò bó.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.