Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
vô câu vô thúc
Từng chữ
- 无vôkhông có
- 拘câucâu nệ, hay tin nhảm
- 无vôkhông có
- 束thúcbó, buộc
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 孩子们在草地上无拘无束地玩。
Bọn trẻ chơi đùa tự do thoải mái trên bãi cỏ.
- 他喜欢无拘无束的生活。
Anh ấy thích cuộc sống tự do không gò bó.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.