Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

wújí'érzhōng

Nghĩa tiếng Việt

chết già (không bệnh mà chết), hoặc sự việc tự nhiên kết thúc

Âm Hán Việt

vô tật nhi chung

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

10 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ cái chết tự nhiên hoặc sự việc kết thúc êm thấm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vô tật nhi chung

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 疾tậtbệnh tật
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 终chungcuối, kết thúc; cuối cùng; suốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.