Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

wúmǐzhīchuī

Nghĩa tiếng Việt

cơm không có gạo (ví với việc thiếu điều kiện cơ bản)

Âm Hán Việt

vô mễ chi xuy

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 米 (gạo)

6 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 火 (lửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong câu '巧妇难为无米之炊'

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vô mễ chi xuy

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 米mễgạo; mét (đơn vị đo chiều dài)
  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 炊xuynấu chín

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.