Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như chế định, sắp xếp, tuân thủ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thời gian biểu
Từng chữ
- 时thờilúc; thời gian
- 间giangiữa, trong khoảng; gian (lượng từ cho phòng); phòng
- 表biểuđồng hồ (đeo tay); bảng biểu; biểu thị; họ ngoại (anh chị em họ)
Tầng từ vựng
Lịch trình hoặc thời gian biểu.
Câu ví dụ
- 看一下时间表。
Xem lịch trình.
Kết hợp thường gặp
- 工作时间表
lịch làm việc
- 制定时间表
lập thời gian biểu
- 时间表上
trên lịch trình
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.