Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí时
jiān间
biǎo表

Nghĩa tiếng Việt

lịch trình, thời gian biểu

Âm Hán Việt

thời gian biểu

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

7 nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như chế định, sắp xếp, tuân thủ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thời gian biểu

Từng chữ

  • 时thờilúc; thời gian
  • 间giangiữa, trong khoảng; gian (lượng từ cho phòng); phòng
  • 表biểuđồng hồ (đeo tay); bảng biểu; biểu thị; họ ngoại (anh chị em họ)

Tầng từ vựng

Lịch trình hoặc thời gian biểu.

Câu ví dụ

  • 看一下时间表。Kàn yīxià shíjiānbiǎo. thanh 4

    Xem lịch trình.

Kết hợp thường gặp

  • 工gōng thanh 1作zuò thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1表biǎo thanh 3

    lịch làm việc

  • 制zhì thanh 4定dìng thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1表biǎo thanh 3

    lập thời gian biểu

  • 时shí thanh 2间jiān thanh 1表biǎo thanh 3上shàng thanh 4

    trên lịch trình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.