Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
míng明
mǎ码
biāo标
jià价

Nghĩa tiếng Việt

niêm yết giá công khai, công khai giá cả

Âm Hán Việt

minh mã tiêu giá

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bộ: 石 (đá)

8 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ việc bán hàng đúng giá niêm yết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

minh mã tiêu giá

Từng chữ

  • 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh
  • 码mãmã số, mã; mã (đơn vị đo chiều dài, yard); xếp chồng
  • 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết
  • 价giágiá trị, giá cả

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这家商店所有商品都明码标价。Zhè jiā shāngdiàn suǒyǒu shāngpǐn dōu míngmǎ biāojià. thanh 4

    Cửa hàng này tất cả hàng hóa đều niêm yết giá công khai.

  • 我们要求商家做到明码标价,诚信经营。Wǒmen yāoqiú shāngjiā zuò dào míngmǎ biāojià, chéngxìn jīngyíng. thanh 3

    Chúng tôi yêu cầu các cửa hàng thực hiện niêm yết giá công khai, kinh doanh trung thực.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.