Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
tán昙
huā花

Nghĩa tiếng Việt

Hoa quỳnh

Âm Hán Việt

đàm hoa

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

đàm hoa

Từng chữ

  • 昙đàmmây chùm
  • 花hoahoa; tiêu (tiền, thời gian); hoa văn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 昙tán thanh 2花huā thanh 1只zhǐ thanh 3在zài thanh 4晚wǎn thanh 3上shang thanh 5开kāi thanh 1。

    Hoa quỳnh chỉ nở vào ban đêm.

  • 我wǒ thanh 3第dì thanh 4一yī thanh 1次cì thanh 4看kàn thanh 4到dào thanh 4昙tán thanh 2花huā thanh 1开kāi thanh 1放fàng thanh 4。

    Lần đầu tiên tôi được thấy hoa quỳnh nở.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.