Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
đàm hoa
Từng chữ
- 昙đàmmây chùm
- 花hoahoa; tiêu (tiền, thời gian); hoa văn
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 昙花只在晚上开。
Hoa quỳnh chỉ nở vào ban đêm.
- 我第一次看到昙花开放。
Lần đầu tiên tôi được thấy hoa quỳnh nở.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.