Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiǎn显
de得

Nghĩa tiếng Việt

có vẻ, trông

Âm Hán Việt

hiển đắc

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ liên kết, phía sau bắt buộc phải đi kèm với tính từ hoặc cụm tính từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiển đắc

Từng chữ

  • 显hiểnrõ rệt; vẻ vang
  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)

Tầng từ vựng

Biểu hiện vẻ ngoài hoặc trạng thái.

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1今jīn thanh 1天tiān thanh 1显xiǎn thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3高gāo thanh 1兴xìng thanh 4。

    Hôm nay trông cô ấy rất vui.

  • 穿chuān thanh 1上shàng thanh 4这zhè thanh 4件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5,他tā thanh 1显xiǎn thanh 3得de thanh 5年nián thanh 2轻qīng thanh 1多duō thanh 1了le thanh 5。

    Mặc bộ quần áo này vào, anh ấy trông trẻ hơn nhiều.

Kết hợp thường gặp

  • 显xiǎn thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3

    trông rất

  • 显xiǎn thanh 3得de thanh 5特tè thanh 4别bié thanh 2

    trông đặc biệt

  • 显xiǎn thanh 3得de thanh 5有yǒu thanh 3些xiē thanh 1

    trông có phần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.