Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xiǎo晓
de得

Nghĩa tiếng Việt

biết

Âm Hán Việt

hiểu đắc

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

10 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ trong khẩu ngữ, có thể mang tân ngữ hoặc mệnh đề phía sau

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiểu đắc

Từng chữ

  • 晓hiểutrời sáng
  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3晓xiǎo thanh 3得de thanh 5了le thanh 5,你nǐ thanh 3放fàng thanh 4心xīn thanh 1吧ba thanh 5。

    Tôi biết rồi, bạn yên tâm đi.

  • 谁晓得他去哪儿了?shuí xiǎo de tā qù nǎr le? thanh 2

    Ai biết anh ấy đi đâu rồi?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.