Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
wǎn晚
shang上

Nghĩa tiếng Việt

buổi tối, tối; buổi tối

Âm Hán Việt

vãn thượng

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ hoặc làm chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

vãn thượng

Từng chữ

  • 晚vãntối, buổi tối; muộn, trễ
  • 上thượngđi lên; ở phía trên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ buổi tối. Có thể ghép với ngày cụ thể: 今天晚上, 明天晚上. Trong lời chào dùng 晚上好. Lưu ý thanh điệu: wǎn (thanh 3) + shang (thanh nhẹ).

Câu ví dụ

  • 我晚上在家Wǒ wǎnshang zài jiā thanh 3

    Tối tôi ở nhà

  • 晚上好Wǎnshang hǎo thanh 3

    Chào buổi tối

  • 今天晚上Jīntiān wǎnshang thanh 1

    tối hôm nay

  • 晚上吃什么?Wǎnshang chī shé me? thanh 3

    Tối ăn gì?

  • 每天晚上Měitiān wǎnshang thanh 3

    mỗi tối

Kết hợp thường gặp

  • 晚上吃什么wǎnshang chī shé me thanh 3

    tối ăn gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.