Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

pǔtiāntóngqìng

Nghĩa tiếng Việt

khắp nơi cùng vui mừng

Âm Hán Việt

phổ thiên đồng khánh

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

12 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ không khí vui mừng chung của mọi người

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phổ thiên đồng khánh

Từng chữ

  • 普phổrộng, lớn, khắp
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với
  • 庆khánhmừng, chúc mừng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 国庆节那天,普天同庆。guóqìngjié nà tiān, pǔtiāntóngqìng thanh 2

    Ngày Quốc khánh, khắp nơi cùng vui mừng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.