Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

qíngtiānpīlì

Nghĩa tiếng Việt

sét đánh ngang tai (ẩn dụ sự việc bất ngờ, chấn động)

Âm Hán Việt

tình thiên phích lịch

4 chữ49 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

12 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 雨 (mưa)

21 nét

Bộ: 雨 (mưa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ tin tức hoặc sự kiện gây sốc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tình thiên phích lịch

Từng chữ

  • 晴tìnhnắng, tạnh (trời)
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 霹phích(xem: tích lịch, phích lịch 霹靂)
  • 雳lịch(xem: phích lịch, tích lịch 霹靂,霹靋,霹雳)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这个消息对他来说简直是晴天霹雳。zhège xiāoxi duì tā lái shuō jiǎnzhí shì qíngtiānpīlì thanh 4

    Tin tức này đối với anh ấy chẳng khác nào sét đánh ngang tai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.