Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

qūqūwānwān

Nghĩa tiếng Việt

quanh co, khúc khuỷu, uốn lượn

Âm Hán Việt

khúc khúc loan loan

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 曰 (nói rằng)

6 nét

Bộ: 曰 (nói rằng)

6 nét

Bộ: 弓 (cong)

9 nét

Bộ: 弓 (cong)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Từ láy dùng để miêu tả hình dáng uốn lượn của đường xá hoặc dòng sông

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khúc khúc loan loan

Từng chữ

  • 曲khúccong queo; khúc, đoạn
  • 曲khúccong queo; khúc, đoạn
  • 弯loancong, ngoằn ngoèo; chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co; cúi, cong, còng
  • 弯loancong, ngoằn ngoèo; chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co; cúi, cong, còng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 山里尽是曲曲弯弯的小路。shānlǐ jìnshì qūqūwānwān de xiǎolù thanh 1

    Trong núi toàn là những con đường nhỏ quanh co

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.