Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tì替
dài代

Nghĩa tiếng Việt

thay thế, thay thế

Âm Hán Việt

thế đại

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 曰 (nói rằng)

12 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc A thay thế cho B, có thể mang tân ngữ trực tiếp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thế đại

Từng chữ

  • 替thếthay thế
  • 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện

Tầng từ vựng

Thay thế hoàn toàn hoặc một phần cái gì đó.

Câu ví dụ

  • 没有人能替代你méiyǒu rén néng tìdài nǐ thanh 2

    Không ai có thể thay thế bạn

  • 电diàn thanh 4脑nǎo thanh 3不bù thanh 4能néng thanh 2完wán thanh 2全quán thanh 2替tì thanh 4代dài thanh 4人rén thanh 2。

    Máy tính không thể thay thế hoàn toàn con người.

Kết hợp thường gặp

  • 替tì thanh 4代dài thanh 4品pǐn thanh 3

    sản phẩm thay thế

  • 替tì thanh 4代dài thanh 4能néng thanh 2源yuán thanh 2

    năng lượng thay thế

  • 替tì thanh 4代dài thanh 4方fāng thanh 1案àn thanh 4

    phương án thay thế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.