Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
yuè月
chū初

Nghĩa tiếng Việt

đầu tháng, những ngày đầu của tháng (thường ngày 1-10).

Âm Hán Việt

nguyệt sơ

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

4 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng đầu câu hoặc đứng sau chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

nguyệt sơ

Từng chữ

  • 月nguyệtMặt Trăng; tháng
  • 初sơlần đầu, vừa mới, bắt đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

月初 thường chỉ ngày 1-5 hoặc 1-10 của tháng; đi theo bộ ba 月初/月中/月末 để chỉ ba phần tháng.

Câu ví dụ

  • 工资通常在月初发放。Gōngzī tōngcháng zài yuèchū fāfàng. thanh 1

    Lương thường được phát vào đầu tháng.

  • 请在月初提交上月的报告。Qǐng zài yuèchū tíjiāo shàng yuè de bàogào. thanh 3

    Vui lòng nộp báo cáo tháng trước vào đầu tháng.

  • 他月初刚搬到这个城市。Tā yuèchū gāng bān dào zhège chéngshì. thanh 1

    Đầu tháng anh ấy vừa chuyển đến thành phố này.

  • 月初账单就会到来,要提前准备好钱。Yuèchū zhàngdān jiù huì dàolái, yào tíqián zhǔnbèihǎo qián. thanh 4

    Hóa đơn sẽ đến vào đầu tháng, cần chuẩn bị tiền trước.

Kết hợp thường gặp

  • 每月月初měi yuè yuèchū thanh 3

    đầu mỗi tháng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.