Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǒu有
lì利
yú于

Nghĩa tiếng Việt

có lợi cho, thuan lợi cho

Âm Hán Việt

hữu lợi vu

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Luôn đi kèm với một danh từ hoặc cụm danh từ phía sau làm tân ngữ chịu tác động

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hữu lợi vu

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 利lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn
  • 于vuở, tại; so với; đối với

Tầng từ vựng

Cau trú chi su có lợi, thuan lợi cho một đối tuong.

Câu ví dụ

  • 有利于健康Yǒulì yú jiànkāng thanh 3

    Có lợi cho sức khỏe

  • 多duō thanh 1运yùn thanh 4动dòng thanh 4有yǒu thanh 3利lì thanh 4于yú thanh 2健jiàn thanh 4康kāng thanh 1。

    Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3利lì thanh 4于yú thanh 2发fā thanh 1展zhǎn thanh 3

    có lợi cho sự phát triển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.