Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒu有
xiào效

Nghĩa tiếng Việt

hiệu quả, có hiệu lực

Âm Hán Việt

hữu hiệu

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 攵 (phộc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ đứng sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu hiệu

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 效hiệubắt chước; ví với; công hiệu

Tầng từ vựng

指能产生预期效果或具有法律效力。可形容方法、药物(有效果)或证件、合同(有法律效力)。

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3方fāng thanh 1法fǎ thanh 3很hěn thanh 3有yǒu thanh 3效xiào thanh 4。

    Phương pháp này rất có hiệu quả.

  • 这zhè thanh 4张zhāng thanh 1票piào thanh 4还hái thanh 2有yǒu thanh 3效xiào thanh 4。

    Vé này còn hiệu lực.

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3效xiào thanh 4期qī thanh 1

    thời hạn hiệu lực

  • 有yǒu thanh 3效xiào thanh 4证zhèng thanh 4件jiàn thanh 4

    giấy tờ hợp lệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.