Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yǒu有
shí时
hou候

Nghĩa tiếng Việt

đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc

Âm Hán Việt

hữu thời hậu

3 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước chủ ngữ hoặc đứng trước động từ vị ngữ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hữu thời hậu

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 时thờilúc; thời gian
  • 候hậuthời gian; tình hình, tình trạng; khí hậu; dò ngóng, thăm dò

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ hành động xảy ra thỉnh thoảng, không phải lúc nào cũng. Có thể lặp đôi khi...đôi khi... để chỉ hai tình huống khác nhau. Lưu ý thanh điệu: yǒu (thanh 3) + shí (thanh 2) + hou (thanh nhẹ).

Câu ví dụ

  • 我有时候去那家餐厅Wǒ yǒushíhou qù nà jiā cāntīng thanh 3

    Tôi đôi khi đi nhà hàng đó

  • 他有时候很忙Tā yǒushíhou hěn máng thanh 1

    Anh ấy đôi khi rất bận

  • 有时候会下雨Yǒushíhou huì xiàyǔ thanh 3

    Đôi khi có mưa

  • 我们有时候见面Wǒmen yǒushíhou jiànmiàn thanh 3

    Chúng tôi đôi khi gặp nhau

  • 有时候我也不知道Yǒushíhou wǒ yě bù zhīdào thanh 3

    Đôi khi tôi cũng không biết

Kết hợp thường gặp

  • 只是有时候zhǐshì yǒushíhou thanh 3

    chỉ đôi khi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.