Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yǒu有
zhāo朝
yī一
rì日

Nghĩa tiếng Việt

một ngày nào đó (trong tương lai)

Âm Hán Việt

hữu triêu nhất nhật

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng đầu câu hoặc trước chủ ngữ để chỉ một thời điểm không xác định trong tương lai

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hữu triêu nhất nhật

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 朝triêutriều đại; hướng về, quay về (cháo); buổi sáng (zhāo)
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ một ngày không xác định trong tương lai. Thường dùng để thể hiện hy vọng hoặc dự đoán. Mang sắc thái hy vọng, kỳ vọng.

Câu ví dụ

  • 有朝一日,我会成功Yǒuzhāoyīrì, wǒ huì chénggōng thanh 3

    Một ngày nào đó, tôi sẽ thành công

  • 有朝一日,我们还会相见Yǒuzhāoyīrì, wǒmen hái huì xiāngjiàn thanh 3

    Một ngày nào đó, chúng ta sẽ còn gặp lại

  • 他相信有朝一日能实现梦想Tā xiāngxìn yǒuzhāoyīrì néng shíxiàn mèngxiǎng thanh 1

    Anh ấy tin rằng một ngày nào đó sẽ thực hiện được ước mơ

  • 有朝一日,你会明白的Yǒuzhāoyīrì, nǐ huì míngbái de thanh 3

    Một ngày nào đó, bạn sẽ hiểu

Kết hợp thường gặp

  • 有朝一日能yǒuzhāoyīrì néng thanh 3

    một ngày nào đó có thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.