Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词Danh từ名词
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các câu thảo luận về nông nghiệp sạch
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hữu cơ canh chúng
Từng chữ
- 有hữucó, sỡ hữu
- 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
- 耕canhcày ruộng
- 种chúngloại, giống; hạt giống (zhǒng); trồng (zhòng)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他们致力于有机耕种。
Họ cam kết với việc canh tác hữu cơ.
- 有机耕种对环境友好。
Canh tác hữu cơ thân thiện với môi trường.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.