Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yǒu有
jī机
gēng耕
zhòng种

Nghĩa tiếng Việt

canh tác hữu cơ, trồng trọt hữu cơ

Âm Hán Việt

hữu cơ canh chúng

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: 耒 (cái cày)

10 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các câu thảo luận về nông nghiệp sạch

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hữu cơ canh chúng

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
  • 耕canhcày ruộng
  • 种chúngloại, giống; hạt giống (zhǒng); trồng (zhòng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们致力于有机耕种。Tāmen zhìlìyú yǒu jī gēng zhòng. thanh 1

    Họ cam kết với việc canh tác hữu cơ.

  • 有机耕种对环境友好。Yǒu jī gēng zhòng duì huánjìng yǒuhǎo. thanh 3

    Canh tác hữu cơ thân thiện với môi trường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.