Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǒu有
de的
shì是

Nghĩa tiếng Việt

có rất nhiều, thiếu gì

Âm Hán Việt

hữu đích thị

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 白 (trắng)

8 nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng trước danh từ để nhấn mạnh số lượng rất nhiều, phong phú và dư dả

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hữu đích thị

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 的đíchcủa, thuộc về; đúng, chính xác; mục tiêu
  • 是thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Cụm từ nhấn mạnh sự ẩn dư, thỏa mái. Thường đi sau danh từ: 时间有的是, 人有的是, 钱有的是. Mang sắc thái tự tin, an tâm. Không nên dùng trong văn cảnh trang trọng.

Câu ví dụ

  • 时shí thanh 2间jiān thanh 1有yǒu thanh 3的de thanh 5是shì thanh 4,别bié thanh 2着zháo thanh 2急jí thanh 2。

    Thời gian còn nhiều lắm, đừng vội.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5有yǒu thanh 3的de thanh 5是shì thanh 4好hǎo thanh 3吃chī thanh 1的de thanh 5。

    Ở đây có nhiều đồ ngon lắm.

Kết hợp thường gặp

  • 有的是钱yǒudeshì qián thanh 3

    có rất nhiều tiền

  • 有的是机会yǒudeshì jīhuì thanh 3

    có rất nhiều cơ hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.