Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

yǒuyǎnbùshítàishān

Nghĩa tiếng Việt

có mắt không tròng (không nhận ra người tài)

Âm Hán Việt

hữu nhãn bất thức thái sơn

6 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bộ: 水 (nước)

10 nét

Bộ: 山 (núi)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng khi tự nhận mình kém cỏi vì không nhận ra người có địa vị hoặc tài năng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu nhãn bất thức thái sơn

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 眼nhãncái mắt
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 识thứcbiết, nhận ra; kiến thức, hiểu biết
  • 泰tháibình yên, thản nhiên; rất; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận tốt; nước Thái Lan
  • 山sơnnúi; đồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.