Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shuòwàngyuè

Nghĩa tiếng Việt

tháng giao hội (khoảng thời gian giữa hai lần trăng non liên tiếp)

Âm Hán Việt

sóc vọng nguyệt

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

10 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

11 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ khoa học về lịch

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sóc vọng nguyệt

Từng chữ

  • 朔sócngày đầu tiên của chu kỳ trăng, ngày mùng 1; phương Bắc
  • 望vọngnhìn (xa), trông; mong, hy vọng; ngày rằm
  • 月nguyệtMặt Trăng; tháng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.