Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

wàngfēngpīmǐ

Nghĩa tiếng Việt

thấy đối phương mạnh đã tan rã, mất tinh thần

Âm Hán Việt

vọng phong phi mĩ

4 chữ42 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

11 nét

Bộ: 風 (gió)

4 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 非 (không phải)

19 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

vọng phong phi mĩ

Từng chữ

  • 望vọngnhìn (xa), trông; mong, hy vọng; ngày rằm
  • 风phonggió; phong tục; phong cách
  • 披phirẽ ra, vạch ra, mở ra; khoác áo
  • 靡mĩlãng phí; hoang phí; giạt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 敌军望风披靡,纷纷投降。díjūn wàngfēngpīmǐ, fēnfēn tóuxiáng thanh 2

    Quân địch thấy thế đã tan rã, lần lượt đầu hàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.