Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
zhāo朝
sān三
mù暮
sì四

Nghĩa tiếng Việt

thay đổi thất thường, không nhất quán

Âm Hán Việt

triêu tam mộ tứ

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 日 (ngày)

14 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để phê phán thái độ không kiên định, hay thay đổi ý kiến hoặc tình cảm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

triêu tam mộ tứ

Từng chữ

  • 朝triêutriều đại; hướng về, quay về (cháo); buổi sáng (zhāo)
  • 三tamba, 3
  • 暮mộbuổi chiều tối
  • 四tứbốn, 4

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ người hay thay đổi quyết định, không nhất quán. Nguồn gốc từ chuyện khỉ trong Trang Tử, ý gốc là người tinh thông quy đổi, sau chuyển thành chỉ người không chắc chắn, hay đổi ý.

Câu ví dụ

  • 他做事总是朝三暮四,不能信任Tā zuòshì zǒngshì zhāosānmùsì, bùnéng xìnrèn thanh 1

    Anh ấy làm việc luôn thay đổi thất thường, không thể tin tưởng được

  • 不要朝三暮四,要下定决心Bùyào zhāosānmùsì, yào xiàdìng juéxīn thanh 4

    Đừng thay đổi thất thường, hãy quyết tâm

  • 政策朝三暮四会让企业很困惑Zhèngcè zhāosānmùsì huì ràng qǐyè hěn kùnhuò thanh 4

    Chính sách thay đổi liên tục sẽ khiến doanh nghiệp rất hoang mang

  • 他朝三暮四的性格大家都知道Tā zhāosānmùsì de xìnggé dàjiā dōu zhīdào thanh 1

    Mọi người đều biết tính cách hay thay đổi của anh ấy

Kết hợp thường gặp

  • 朝三暮四的人zhāosānmùsì de rén thanh 1

    người hay thay đổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.