Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词
cháo朝
zhe着

Nghĩa tiếng Việt

hướng về, về phía

Âm Hán Việt

triều trước

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词

Thường đứng trước danh từ chỉ phương hướng hoặc mục tiêu để làm giới từ chỉ hướng hành động

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

triều trước

Từng chữ

  • 朝triềutriều đại; hướng về, quay về (cháo); buổi sáng (zhāo)
  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)

Tầng từ vựng

Hướng về hoặc về phía.

Câu ví dụ

  • 他朝着学校走去。Tā cháozhe xuéxiào zǒuqù. thanh 1

    Anh ấy đi về phía trường.

Kết hợp thường gặp

  • 朝cháo thanh 2着zhe thanh 5目mù thanh 4标biāo thanh 1

    hướng tới mục tiêu

  • 朝cháo thanh 2着zhe thanh 5未wèi thanh 4来lái thanh 2

    hướng về tương lai

  • 朝cháo thanh 2着zhe thanh 5东dōng thanh 1方fāng thanh 1

    hướng về phía đông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.