Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
triêu tần mộ sở
Từng chữ
- 朝triêutriều đại; hướng về, quay về (cháo); buổi sáng (zhāo)
- 秦tầnđời nhà Tần; nước Tần
- 暮mộbuổi chiều tối
- 楚sởrõ ràng (清楚); đau khổ; nước Sở
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 做人不能朝秦暮楚。
Làm người không được thay đổi thất thường
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.