Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Cháo朝
xiǎn鲜

Nghĩa tiếng Việt

Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên)

Âm Hán Việt

triều tiển

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bộ: 鱼 (con cá)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ quốc gia hoặc vùng lãnh thổ, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

triều tiển

Từng chữ

  • 朝triềutriều đại; hướng về, quay về (cháo); buổi sáng (zhāo)
  • 鲜tiểntươi; tươi ngon (xiān); ít (xiǎn)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 朝鲜半岛位于亚洲东部。Cháoxiǎn bàndǎo wèiyú Yàzhōu dōngbù. thanh 2

    Bán đảo Triều Tiên nằm ở phía đông Châu Á.

  • 他研究朝鲜历史。Tā yánjiū Cháoxiǎn lìshǐ. thanh 1

    Anh ấy nghiên cứu lịch sử Triều Tiên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.