Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mù木
bǎn板

Nghĩa tiếng Việt

tấm ván gỗ, miếng gỗ phẳng dùng trong xây dựng, đồ nội thất hoặc làm nguyên liệu.

Âm Hán Việt

mộc bản

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

4 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ vật thể cụ thể, thường đi kèm với lượng từ tấm hoặc miếng khi sử dụng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mộc bản

Từng chữ

  • 木mộccây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc
  • 板bảntấm ván, bảng; cứng nhắc; ông chủ (老板)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

木板 chỉ tấm gỗ phẳng nói chung; 木材 rộng hơn (gỗ nguyên liệu); 板材 dùng trong bối cảnh kỹ thuật/công nghiệp.

Câu ví dụ

  • 地板用的是实木木板。Dìbǎn yòng de shì shímù mùbǎn. thanh 4

    Sàn nhà làm từ tấm gỗ nguyên khối.

  • 他用木板钉了一个书架。Tā yòng mùbǎn dìng le yī gè shūjià. thanh 1

    Anh ấy dùng ván gỗ đóng một cái kệ sách.

  • 这块木板太薄了,容易断。Zhè kuài mùbǎn tài báo le, róngyì duàn. thanh 4

    Tấm ván gỗ này quá mỏng, dễ gãy.

  • 工人把木板锯成相同的尺寸。Gōngrén bǎ mùbǎn jù chéng xiāngtóng de chǐcùn. thanh 1

    Công nhân cưa ván gỗ thành các kích cỡ bằng nhau.

Kết hợp thường gặp

  • 实木木板shímù mùbǎn thanh 2

    tấm gỗ nguyên khối

  • 木板地板mùbǎn dìbǎn thanh 4

    sàn ván gỗ

  • 一块木板yī kuài mùbǎn thanh 1

    một tấm ván gỗ

  • 木板床mùbǎn chuáng thanh 4

    giường ván gỗ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.