Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
běn本
dì地

Nghĩa tiếng Việt

địa phương; tại chỗ; nơi đây

Âm Hán Việt

bản địa

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

5 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ người hoặc sự vật để biểu thị tính chất địa phương

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bản địa

Từng chữ

  • 本bảnquyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân
  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)

Tầng từ vựng

Bản (gốc) +Địa (đất, nơi). Chỉ nơi mình đang ở, đối lập với 'ngoài', 'khác', 'nước ngoài'. Trong tiếng Việt có thể dùng 'bản địa' hoặc 'địa phương'.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3是shì thanh 4本běn thanh 3地dì thanh 4人rén thanh 2。

    Tôi là người địa phương.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4本běn thanh 3地dì thanh 4餐cān thanh 1馆guǎn thanh 3吃chī thanh 1饭fàn thanh 4吧ba thanh 5。

    Chúng ta đi ăn ở nhà hàng địa phương nhé.

  • 本běn thanh 3地dì thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1现xiàn thanh 4在zài thanh 4是shì thanh 4八bā thanh 1点diǎn thanh 3。

    Giờ địa phương hiện tại là tám giờ.

Kết hợp thường gặp

  • 本běn thanh 3地dì thanh 4人rén thanh 2

    người địa phương; người bản địa

  • 本běn thanh 3地dì thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1

    giờ địa phương

  • 本běn thanh 3地dì thanh 4电diàn thanh 4话huà thanh 4

    điện thoại nội hạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.