Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc phê phán thái độ sống thực dụng
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cơ hội chủ nghĩa
Từng chữ
- 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
- 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp
- 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương
- 义nghĩanghĩa khí
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们要坚决反对机会主义。
Chúng ta phải kiên quyết phản đối chủ nghĩa cơ hội
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.