Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

jīhuìzhǔyì

Nghĩa tiếng Việt

chủ nghĩa cơ hội

Âm Hán Việt

cơ hội chủ nghĩa

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

5 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc phê phán thái độ sống thực dụng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cơ hội chủ nghĩa

Từng chữ

  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp
  • 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương
  • 义nghĩanghĩa khí

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们要坚决反对机会主义。Wǒmen yào jiānjué fǎnduì jīhuìzhǔyì thanh 3

    Chúng ta phải kiên quyết phản đối chủ nghĩa cơ hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.