Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tân ngữ cho các động từ như thiết lập, hoàn thiện hoặc vận hành
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cơ chế
Từng chữ
- 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
- 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm
Tầng từ vựng
机制 là danh từ chỉ cách thức, cấu trúc vận hành của một hệ thống. Hán-Việt 'cơ' (机 - máy móc/cơ hội) + 'chế' (制 - chế tạo/quy tắc) = quy tắc vận hành như máy móc. Dùng rộng trong kinh tế, quản lý, chính sách, sinh học.
Câu ví dụ
- 我们需要建立一个有效的管理机制。
Chúng ta cần thiết lập một cơ chế quản lý hiệu quả.
- 这个机制运行得很好。
Cơ chế này vận hành rất tốt.
- 市场经济的竞争机制很复杂。
Cơ chế cạnh tranh của nền kinh tế thị trường rất phức tạp.
Kết hợp thường gặp
- 管理机制
cơ chế quản lý
- 运行机制
cơ chế vận hành
- 竞争机制
cơ chế cạnh tranh
- 监督机制
cơ chế giám sát
- 市场机制
cơ chế thị trường
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.