Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jī机
zhì制

Nghĩa tiếng Việt

cơ chế; cấu trúc vận hành; phương thức hoạt động

Âm Hán Việt

cơ chế

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như thiết lập, hoàn thiện hoặc vận hành

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cơ chế

Từng chữ

  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
  • 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm

Tầng từ vựng

机制 là danh từ chỉ cách thức, cấu trúc vận hành của một hệ thống. Hán-Việt 'cơ' (机 - máy móc/cơ hội) + 'chế' (制 - chế tạo/quy tắc) = quy tắc vận hành như máy móc. Dùng rộng trong kinh tế, quản lý, chính sách, sinh học.

Câu ví dụ

  • 我们需要建立一个有效的管理机制。Wǒmen xūyào jiànlì yī gè yǒuxiào de guǎnlǐ jīzhì. thanh 3

    Chúng ta cần thiết lập một cơ chế quản lý hiệu quả.

  • 这个机制运行得很好。Zhège jīzhì yùnxíng de hěn hǎo. thanh 4

    Cơ chế này vận hành rất tốt.

  • 市场经济的竞争机制很复杂。Shìchǎng jīngjì de jìngzhēng jīzhì hěn fùzá. thanh 4

    Cơ chế cạnh tranh của nền kinh tế thị trường rất phức tạp.

Kết hợp thường gặp

  • 管理机制guǎnlǐ jīzhì thanh 3

    cơ chế quản lý

  • 运行机制yùnxíng jīzhì thanh 4

    cơ chế vận hành

  • 竞争机制jìngzhēng jīzhì thanh 4

    cơ chế cạnh tranh

  • 监督机制jiāndū jīzhì thanh 1

    cơ chế giám sát

  • 市场机制shìchǎng jīzhì thanh 4

    cơ chế thị trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.