Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jī机
qì器
rén人

Nghĩa tiếng Việt

robot

Âm Hán Việt

cơ khí nhân

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

16 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường đi kèm lượng từ cá hoặc đài

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cơ khí nhân

Từng chữ

  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
  • 器khíđồ dùng
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5机jī thanh 1器qì thanh 4人rén thanh 2会huì thanh 4说shuō thanh 1话huà thanh 4。

    Con robot này biết nói.

  • 工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1机jī thanh 1器qì thanh 4人rén thanh 2在zài thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Trong nhà máy có rất nhiều robot đang làm việc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.