Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cái材
liào料

Nghĩa tiếng Việt

tài liệu (nguyên liệu, vật liệu)

Âm Hán Việt

tài liệu

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 斗 (đấu, đấu tranh (dòu))

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Có thể chỉ vật liệu xây dựng, chế tạo hoặc hồ sơ, giấy tờ thông tin phục vụ học tập, nghiên cứu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tài liệu

Từng chữ

  • 材tàinhững thứ có sẵn trong tự nhiên mà dùng được
  • 料liệuvật liệu, nguyên liệu; dự liệu, đoán

Tầng từ vựng

Tài liệu mang nghĩa 'vật liệu' hoặc 'tài liệu tham khảo'.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4好hǎo thanh 3所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3材cái thanh 2料liào thanh 4。

    Vui lòng chuẩn bị tất cả tài liệu.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1店diàn thanh 4卖mài thanh 4建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4材cái thanh 2料liào thanh 4。

    Cửa hàng này bán vật liệu xây dựng.

  • 我wǒ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4一yì thanh 4些xiē thanh 1写xiě thanh 3作zuò thanh 4材cái thanh 2料liào thanh 4。

    Tôi cần một số tài liệu viết.

Kết hợp thường gặp

  • 原yuán thanh 2材cái thanh 2料liào thanh 4

    nguyên liệu

  • 建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4材cái thanh 2料liào thanh 4

    vật liệu xây dựng

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2材cái thanh 2料liào thanh 4

    tài liệu học tập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.