Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

tiáojiàn fǎnshè

Nghĩa tiếng Việt

phản xạ có điều kiện

Âm Hán Việt

điều kiện phản xạ

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 又 (lại)

4 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ tâm lý học/sinh học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điều kiện phản xạ

Từng chữ

  • 条điềulượng từ cho vật dài (con cá, con đường); điều, khoản; sợi, dải
  • 件kiệncái, chiếc (lượng từ cho việc, quần áo); văn kiện
  • 反phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • 射xạbắn tên, bắn nỏ; tìm kiếm; soi sáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.