Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

tiáotiáokuàngkuàng

Nghĩa tiếng Việt

quy định cứng nhắc, khuôn khổ

Âm Hán Việt

điều điều khuông khuông

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chỉ những quy tắc gây cản trở sự sáng tạo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điều điều khuông khuông

Từng chữ

  • 条điềulượng từ cho vật dài (con cá, con đường); điều, khoản; sợi, dải
  • 条điềulượng từ cho vật dài (con cá, con đường); điều, khoản; sợi, dải
  • 框khuôngcái khung
  • 框khuôngcái khung

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们要打破条条框框。wǒmen yào dǎpò tiáotiáokuàngkuàng thanh 3

    Chúng ta cần phá bỏ những khuôn khổ cứng nhắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.