Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词Danh từ名词
Thường làm trạng ngữ đứng trước tính từ hoặc động từ hai âm tiết để nhấn mạnh trạng thái tâm lý
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cực độ
Từng chữ
- 极cựccực, rất, vô cùng; cực điểm; cực (Bắc cực)
- 度độđo lường; mức độ; lần
Tầng từ vựng
Kết hợp thường gặp
- 极度紧张
cực kỳ căng thẳng
- 极度痛苦
vô cùng đau khổ
- 极度重视
hết sức coi trọng
- 极度不满
cực kỳ bất mãn
- 极度渴望
vô cùng khao khát
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.