Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Danh từ名词

jídù

Nghĩa tiếng Việt

cực kỳ

Âm Hán Việt

cực độ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ đứng trước tính từ hoặc động từ hai âm tiết để nhấn mạnh trạng thái tâm lý

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cực độ

Từng chữ

  • 极cựccực, rất, vô cùng; cực điểm; cực (Bắc cực)
  • 度độđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Kết hợp thường gặp

  • 极jí thanh 2度dù thanh 4紧jǐn thanh 3张zhāng thanh 1

    cực kỳ căng thẳng

  • 极jí thanh 2度dù thanh 4痛tòng thanh 4苦kǔ thanh 3

    vô cùng đau khổ

  • 极jí thanh 2度dù thanh 4重zhòng thanh 4视shì thanh 4

    hết sức coi trọng

  • 极jí thanh 2度dù thanh 4不bù thanh 4满mǎn thanh 3

    cực kỳ bất mãn

  • 极jí thanh 2度dù thanh 4渴kě thanh 3望wàng thanh 4

    vô cùng khao khát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.