Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gòu构
cí词

Nghĩa tiếng Việt

Cấu tạo từ, tạo từ

Âm Hán Việt

cấu từ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong lĩnh vực ngôn ngữ học để chỉ phương thức hoặc hành động tạo nên từ ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cấu từ

Từng chữ

  • 构cấulàm ra, tạo ra, xây dựng; tác phẩm
  • 词từtừ, từ ngữ; lời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 中文构词法很有趣。Zhōngwén gòucífǎ hěn yǒu qù. thanh 1

    Phương pháp cấu tạo từ trong tiếng Trung rất thú vị.

  • 这个词是由两个字构词而成的。Zhège cí shì yóu liǎng ge zì gòucí ér chéng de. thanh 4

    Từ này được cấu tạo từ hai chữ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.