Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

qiāngdǎchūtóuniǎo

Nghĩa tiếng Việt

chim đầu đàn dễ bị bắn (ám chỉ người nổi bật, đi đầu thường dễ bị công kích)

Âm Hán Việt

thương đả xuất đầu điểu

5 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 鸟 (con chim)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ dùng để khuyên người ta nên thận trọng, tránh gây chú ý quá mức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thương đả xuất đầu điểu

Từng chữ

  • 枪thươngcái thương (binh khí); khẩu súng
  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 头đầucái đầu
  • 鸟điểucon chim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你要小心,枪打出头鸟,别太张扬。Nǐ yào xiǎoxīn, qiāngdǎchūtóuniǎo, bié tài zhāngyáng thanh 3

    Bạn phải cẩn thận, chim đầu đàn dễ bị bắn, đừng quá phô trương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.