Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

kūmùféngchūn

Nghĩa tiếng Việt

cây khô gặp mùa xuân (hồi sinh, có cơ hội mới)

Âm Hán Việt

khô mộc phùng xuân

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

4 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ dùng để chỉ sự hồi sinh sau thời kỳ khó khăn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khô mộc phùng xuân

Từng chữ

  • 枯khôhéo hon (cây); khô, cạn
  • 木mộccây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc
  • 逢phùnggặp gỡ
  • 春xuânmùa xuân

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这个项目终于枯木逢春了。Zhège xiàngmù zhōngyú kūmùféngchūn le thanh 4

    Dự án này cuối cùng đã hồi sinh trở lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.