Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
khô sấu
Từng chữ
- 枯khôhéo hon (cây); khô, cạn
- 瘦sấugầy; nạc; chật (quần áo)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 老人的手枯瘦得像树枝一样。
Bàn tay ông cụ gầy guộc như cành cây.
- 病了一年,他变得枯瘦无力。
Ốm một năm, anh ấy trở nên gầy gò yếu ớt.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.