Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
kū枯
wěi萎

Nghĩa tiếng Việt

khô héo, tàn lụi

Âm Hán Việt

khô uỷ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

khô uỷ

Từng chữ

  • 枯khôhéo hon (cây); khô, cạn
  • 萎uỷhéo, khô héo; suy yếu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 好hǎo thanh 3几jǐ thanh 3天tiān thanh 1没méi thanh 2浇jiāo thanh 1水shuǐ thanh 3,花huā thanh 1都dōu thanh 1枯kū thanh 1萎wěi thanh 3了le thanh 5。

    Mấy ngày không tưới nước, hoa đều héo cả.

  • 秋qiū thanh 1天tiān thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5,草cǎo thanh 3地dì thanh 4慢màn thanh 4慢màn thanh 4枯kū thanh 1萎wěi thanh 3了le thanh 5。

    Mùa thu đến, bãi cỏ dần héo úa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.