Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chá查
xún询

Nghĩa tiếng Việt

tra cứu

Âm Hán Việt

tra tuân

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ trong các cụm từ như hệ thống tra cứu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tra tuân

Từng chữ

  • 查trakiểm tra, tra xét; tra cứu
  • 询tuânhỏi ý kiến mọi người để quyết định

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3在zài thanh 4网wǎng thanh 3上shàng thanh 4查chá thanh 2询xún thanh 2成chéng thanh 2绩jì thanh 4。

    Bạn có thể tra cứu điểm trên mạng.

  • 请qǐng thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3查chá thanh 2询xún thanh 2一yī thanh 1下xià thanh 4航háng thanh 2班bān thanh 1信xìn thanh 4息xī thanh 1。

    Làm ơn tra giúp tôi thông tin chuyến bay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.