Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

zhuōyǐbǎndèng

Nghĩa tiếng Việt

bàn ghế (nói chung)

Âm Hán Việt

trác ỷ bản đắng

4 chữ44 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

12 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: 几 (mấy, vài (jǐ))

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ đồ nội thất cơ bản

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trác ỷ bản đắng

Từng chữ

  • 桌tráccái bàn
  • 椅ỷcái ghế (ghế tựa)
  • 板bảntấm ván, bảng; cứng nhắc; ông chủ (老板)
  • 凳đắngcái ghế ngồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.