Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dàng档
cì次

Nghĩa tiếng Việt

cấp bậc

Âm Hán Việt

đáng thứ

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để đánh giá chất lượng hàng hóa hoặc dịch vụ, đi với các tính từ như cao, thấp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đáng thứ

Từng chữ

  • 档đánghồ sơ, tài liệu lưu trữ; cấp, hạng; ngăn, kệ
  • 次thứlần, lượt; thứ, tiếp theo; kém hơn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 装zhuāng thanh 1修xiū thanh 1后hòu thanh 4这zhè thanh 4家jiā thanh 1餐cān thanh 1厅tīng thanh 1的de thanh 5档dàng thanh 4次cì thanh 4提tí thanh 2升shēng thanh 1了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1

    Sau khi sửa sang, đẳng cấp của nhà hàng này đã được nâng cao rất nhiều

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1商shāng thanh 1场chǎng thanh 3主zhǔ thanh 3要yào thanh 4销xiāo thanh 1售shòu thanh 4高gāo thanh 1档dàng thanh 4次cì thanh 4的de thanh 5奢shē thanh 1侈chǐ thanh 3品pǐn thanh 3

    Trung tâm thương mại này chủ yếu bán các mặt hàng xa xỉ phân khúc cao cấp

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3款kuǎn thanh 3式shì thanh 4的de thanh 5衣yī thanh 1服fu thanh 5显xiǎn thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3有yǒu thanh 3档dàng thanh 4次cì thanh 4

    Kiểu quần áo này trông rất có đẳng cấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.