Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

gěngmù

Nghĩa tiếng Việt

loại gỗ cứng, hoặc chỉ chung các loại cây gỗ có thân cứng

Âm Hán Việt

ngạnh mộc

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

11 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ đặc tính vật lý của loại gỗ hoặc tên gọi chung

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngạnh mộc

Từng chữ

  • 梗ngạnhcành cây; cánh bèo; ngang ngạnh; ngay thẳng
  • 木mộccây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.