Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
tī梯
tián田

Nghĩa tiếng Việt

ruộng bậc thang

Âm Hán Việt

thê điền

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

11 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thê điền

Từng chữ

  • 梯thêcái thang; cầu thang
  • 田điềnruộng, đồng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 山shān thanh 1上shàng thanh 4的de thanh 5梯tī thanh 1田tián thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2壮zhuàng thanh 4观guān thanh 1。

    Ruộng bậc thang trên núi vô cùng hùng vĩ.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1游yóu thanh 2客kè thanh 4来lái thanh 2这zhè thanh 4里li thanh 5拍pāi thanh 1梯tī thanh 1田tián thanh 2的de thanh 5照zhào thanh 4片piàn thanh 4。

    Nhiều du khách đến đây chụp ảnh ruộng bậc thang.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.