Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

bīnqì

Nghĩa tiếng Việt

vứt bỏ, loại bỏ (thường dùng cho quan niệm cũ, thói quen xấu)

Âm Hán Việt

tân khí

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

14 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ này thường dùng để chỉ việc từ bỏ những tư tưởng hoặc thói quen đã lỗi thời

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tân khí

Từng chữ

  • 槟tâncây cau
  • 弃khíbỏ đi, vứt đi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们要槟弃旧观念。Wǒmen yào bīnqì jiù guānniàn thanh 3

    Chúng ta cần phải loại bỏ những quan niệm cũ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.