Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mú模
yàng样

Nghĩa tiếng Việt

vẻ ngoài

Âm Hán Việt

mô dạng

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

14 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng sau cụm số lượng từ để biểu thị sự ước lượng về tuổi tác hoặc thời gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mô dạng

Từng chữ

  • 模môcái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờ
  • 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1的de thanh 5模mú thanh 2样yàng thanh 4很hěn thanh 3像xiàng thanh 4妈mā thanh 1妈ma thanh 5。

    Dáng vẻ của cô ấy rất giống mẹ.

  • 十shí thanh 2年nián thanh 2没méi thanh 2见jiàn thanh 4,他tā thanh 1还hái thanh 2是shi thanh 5老lǎo thanh 3模mú thanh 2样yàng thanh 4。

    Mười năm không gặp, anh ấy vẫn như xưa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.