Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

héngchōngzhízhuàng

Nghĩa tiếng Việt

lao bừa bãi, đâm sầm vào

Âm Hán Việt

hoành xung trực chàng

4 chữ44 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

15 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

6 nét

Bộ: 目 (mắt)

8 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chỉ hành động đi đứng không quan sát, gây nguy hiểm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoành xung trực chàng

Từng chữ

  • 横hoànhngang
  • 冲xungxông tới, lao vào; pha (nước sôi); va chạm
  • 直trựcthẳng
  • 撞chàngđụng; va chạm; đâm vào; xô phải; gặp; gặp mặt; thử; thử tìm; liều lĩnh; đâm đầu; đâm vào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.